Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2066

Dương lịch tháng 9/2066, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 12/7 Mậu Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/9 13/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/9 14/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/9 15/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 5/9 16/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/9 17/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/9 18/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 8/9 19/7 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/9 20/7 Bính Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/9 21/7 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/9 22/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/9 23/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/9 24/7 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 14/9 25/7 Tân Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/9 26/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/9 27/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 17/9 28/7 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/9 29/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/9 1/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 20/9 2/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 21/9 3/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/9 4/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/9 5/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/9 6/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/9 7/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 26/9 8/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 27/9 9/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 28/9 10/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/9 11/8 Bính Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 30/9 12/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2066 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2066 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 10/9, 22/9, 26/9, 29/9.

Tháng 9/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2066Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066