Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 4/9/1980

Thứ Năm
4
tháng 9/1980
Âm lịch: 25/7
Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xử thử
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/9/1980 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1980

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1980 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/1980 dương lịch là ngày 25/7 năm Canh Thân âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 4/9/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/9/1980?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).