Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1980
Dương lịch tháng 9/1980, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/9 | 22/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/9 | 23/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 3/9 | 24/7 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/9 | 25/7 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/9 | 26/7 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/9 | 27/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 7/9 | 28/7 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/9 | 29/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 9/9 | 1/8 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 10/9 | 2/8 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 11/9 | 3/8 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/9 | 4/8 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 13/9 | 5/8 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 14/9 | 6/8 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 15/9 | 7/8 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 16/9 | 8/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 17/9 | 9/8 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 18/9 | 10/8 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 19/9 | 11/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 20/9 | 12/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/9 | 13/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 22/9 | 14/8 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 23/9 | 15/8 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/9 | 16/8 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 25/9 | 17/8 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 26/9 | 18/8 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/9 | 19/8 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/9 | 20/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 29/9 | 21/8 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/9 | 22/8 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1980 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 7/9, 10/9, 14/9, 17/9.
Tháng 9/1980 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.