Lịch âm thứ hai 4/9/1905
Thứ Hai
4
tháng 9/1905
Âm lịch: 6/8
Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xử thử
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/9/1905 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1905
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
132435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827292830291/9302 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 4/9/1905 dương lịch là ngày 6/8 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Bính Ngọ.
Ngày 4/9/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/9/1905?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).