Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 4/4/1998

Thứ Bảy
4
tháng 4/1998
Âm lịch: 8/3
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xuân phân
Trực Mãn · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/4/1998 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/4/1998 dương lịch là ngày 8/3 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 4/4/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/4/1998?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).