Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 20/4/1998

Thứ Hai
20
tháng 4/1998
Âm lịch: 24/3
Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Chấp · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/4/1998 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/4/1998 dương lịch là ngày 24/3 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày 20/4/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/4/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).