Lịch âm thứ hai 4/2/2041
Thứ Hai
4
tháng 2/2041
Âm lịch: 4/1
Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/2/2041 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2041 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 4/2/2041 dương lịch là ngày 4/1 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 4/2/2041 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/2/2041?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).