Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 4/10/1940

Thứ Sáu
4
tháng 10/1940
Âm lịch: 4/9
Ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thu phân
Trực Nguy · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/10/1940 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/10/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/10/1940 dương lịch là ngày 4/9 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 4/10/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/10/1940?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).