Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 17/10/1940

Thứ Năm
17
tháng 10/1940
Âm lịch: 17/9
Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Nguy · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/10/1940 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/10/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/10/1940 dương lịch là ngày 17/9 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 17/10/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/10/1940?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).