Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 4/1/2066

Thứ Hai
4
tháng 1/2066
Âm lịch: 9/12
Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đông chí
Trực Thành · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/1/2066 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2065 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/1/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/1/2066 dương lịch là ngày 9/12 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 4/1/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/1/2066?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).