Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 18/1/2066

Thứ Hai
18
tháng 1/2066
Âm lịch: 23/12
Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu hàn
Trực Thu · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ
Ông Công ông Táo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ông Công ông Táo.

Ngày 18/1/2066 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 1/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2065 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/1/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/1/2066 dương lịch là ngày 23/12 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày 18/1/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/1/2066?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).