Lịch âm thứ năm 31/7/2098
Thứ Năm
31
tháng 7/2098
Âm lịch: 4/7
Ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại thử
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 31/7/2098 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729281/7292303314 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/7/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 31/7/2098 dương lịch là ngày 4/7 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tý.
Ngày 31/7/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 31/7/2098?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).