Lịch âm thứ sáu 30/9/2089
Thứ Sáu
30
tháng 9/2089
Âm lịch: 27/8
Ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thu phân
Trực Chấp · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 30/9/2089 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 9/2089
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832941/85263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529263027 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2089 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 30/9/2089 dương lịch là ngày 27/8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Mậu Dần.
Ngày 30/9/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/9/2089?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).