Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 18/9/2089

Chủ nhật
18
tháng 9/2089
Âm lịch: 15/8
Ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Bạch lộ
Trực Chấp · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Tết Trung thu
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trung thu.

Ngày 18/9/2089 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/2089

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2089 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 18/9/2089 dương lịch là ngày 15/8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 18/9/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/9/2089?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).