Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 30/9/1955

Thứ Sáu
30
tháng 9/1955
Âm lịch: 15/8
Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thu phân
Trực Thu · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Tết Trung thu
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trung thu.

Ngày 30/9/1955 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1955

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1955 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/9/1955 dương lịch là ngày 15/8 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 30/9/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/9/1955?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).