Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1955
Dương lịch tháng 9/1955, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Mùi. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/9 | 15/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/9 | 16/7 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 3/9 | 17/7 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 4/9 | 18/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 5/9 | 19/7 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 6/9 | 20/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 7/9 | 21/7 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/9 | 22/7 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/9 | 23/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 10/9 | 24/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 11/9 | 25/7 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 12/9 | 26/7 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 13/9 | 27/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/9 | 28/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 15/9 | 29/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 16/9 | 1/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 17/9 | 2/8 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 18/9 | 3/8 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 19/9 | 4/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/9 | 5/8 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 21/9 | 6/8 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/9 | 7/8 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/9 | 8/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 24/9 | 9/8 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 25/9 | 10/8 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 26/9 | 11/8 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 27/9 | 12/8 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 28/9 | 13/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 29/9 | 14/8 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/9 | 15/8 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1955 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 21/9.
Tháng 9/1955 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.