Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 30/4/1993

Thứ Sáu
30
tháng 4/1993
Âm lịch: 9/3 nhuận
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn (nhuận), năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Lâu Kim Cẩu (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/1993 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 4/1993

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/4/1993 dương lịch là ngày 9/3 nhuận năm Quý Dậu âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 30/4/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/4/1993?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).