Lịch âm thứ bảy 3/4/1993
Thứ Bảy
3
tháng 4/1993
Âm lịch: 12/3
Ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xuân phân
Trực Bế · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 3/4/1993 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/3 nhuận232243254265276287298309 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/4/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 3/4/1993 dương lịch là ngày 12/3 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Giáp Dần.
Ngày 3/4/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 3/4/1993?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).