Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 30/4/1961

Chủ nhật
30
tháng 4/1961
Âm lịch: 16/3
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/1961 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1961

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1961 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 30/4/1961 dương lịch là ngày 16/3 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 30/4/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/4/1961?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).