Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 16/4/1961

Chủ nhật
16
tháng 4/1961
Âm lịch: 2/3
Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 16/4/1961 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuCâu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/1961

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1961 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 16/4/1961 dương lịch là ngày 2/3 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 16/4/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 16/4/1961?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).