Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 30/11/1902

Chủ nhật
30
tháng 11/1902
Âm lịch: 1/11
Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu tuyết
Trực Phá · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Mùng 1 tháng 11
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 11.

Ngày 30/11/1902 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 11/1902

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 30/11/1902 dương lịch là ngày 1/11 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 30/11/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 30/11/1902?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).