Lịch âm thứ bảy 3/4/2049
Thứ Bảy
3
tháng 4/2049
Âm lịch: 2/3
Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xuân phân
Trực Chấp · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 3/4/2049 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2049
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12921/33243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729283029 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/4/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 3/4/2049 dương lịch là ngày 2/3 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 3/4/2049 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 3/4/2049?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).