Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2049

Dương lịch tháng 4/2049, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 29/2 Bính Ngọ Tốt Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 2/4 1/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/4 2/3 Mậu Thân Bình thường Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/4 3/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 5/4 4/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/4 5/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/4 6/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 8/4 7/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/4 8/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/4 9/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 11/4 10/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/4 11/3 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/4 12/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 14/4 13/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 15/4 14/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/4 15/3 Tân Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/4 16/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/4 17/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/4 18/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 20/4 19/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/4 20/3 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/4 21/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 23/4 22/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 24/4 23/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/4 24/3 Canh Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 26/4 25/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/4 26/3 Nhâm Thân Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/4 27/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 29/4 28/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 30/4 29/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2049 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2049

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2049 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 9/4, 16/4, 21/4, 27/4.

Tháng 4/2049 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2049Động thổ, làm nhàNăm 2049Mua xe, nhận xeNăm 2049Xuất hành, đi xaNăm 2049Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2049