Lịch âm thứ hai 3/2/1947
Thứ Hai
3
tháng 2/1947
Âm lịch: 13/1
Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại hàn
Trực Kiến · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 3/2/1947 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 2/1947
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/2222233244255266277288 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 3/2/1947 dương lịch là ngày 13/1 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Quý Sửu.
Ngày 3/2/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 3/2/1947?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).