Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 1947
Dương lịch tháng 2/1947, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/2 | 11/1 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 2/2 | 12/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/2 | 13/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 4/2 | 14/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 5/2 | 15/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 6/2 | 16/1 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 7/2 | 17/1 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 8/2 | 18/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 9/2 | 19/1 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 10/2 | 20/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 11/2 | 21/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 12/2 | 22/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/2 | 23/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/2 | 24/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/2 | 25/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 16/2 | 26/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 17/2 | 27/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 18/2 | 28/1 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 19/2 | 29/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/2 | 30/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 21/2 | 1/2 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/2 | 2/2 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 23/2 | 3/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 24/2 | 4/2 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 25/2 | 5/2 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 26/2 | 6/2 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 27/2 | 7/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 28/2 | 8/2 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1947 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 7/2, 9/2, 21/2, 26/2.
Tháng 2/1947 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.