Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 29/3/1953

Chủ nhật
29
tháng 3/1953
Âm lịch: 15/2
Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xuân phân
Trực Kiến · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 29/3/1953 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/1953

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1953 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/3/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 29/3/1953 dương lịch là ngày 15/2 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 29/3/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/3/1953?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).