Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1953

Dương lịch tháng 3/1953, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 16/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 2/3 17/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/3 18/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 4/3 19/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 5/3 20/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/3 21/1 Bính Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 7/3 22/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 8/3 23/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/3 24/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/3 25/1 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/3 26/1 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 12/3 27/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/3 28/1 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/3 29/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 15/3 1/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/3 2/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/3 3/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 18/3 4/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/3 5/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/3 6/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/3 7/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 22/3 8/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 23/3 9/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/3 10/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 25/3 11/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 26/3 12/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 27/3 13/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/3 14/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/3 15/2 Kỷ Mão Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 30/3 16/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 31/3 17/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1953 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1953

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1953 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 29/3.

Tháng 3/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1953Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1953Động thổ, làm nhàNăm 1953Mua xe, nhận xeNăm 1953Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1953