Lịch âm chủ nhật 29/10/1933
Chủ nhật
29
tháng 10/1933
Âm lịch: 11/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 29/10/1933 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1933
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/92022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/10/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 29/10/1933 dương lịch là ngày 11/9 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 29/10/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/10/1933?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).