Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1933

Dương lịch tháng 10/1933, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 12/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 2/10 13/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/10 14/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/10 15/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 5/10 16/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/10 17/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/10 18/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 8/10 19/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/10 20/8 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 10/10 21/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/10 22/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 12/10 23/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/10 24/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 14/10 25/8 Quý Sửu Xấu Trực Bình, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 15/10 26/8 Giáp Dần Tốt Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 16/10 27/8 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 17/10 28/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/10 29/8 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/10 1/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 20/10 2/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/10 3/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 22/10 4/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/10 5/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/10 6/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/10 7/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 26/10 8/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/10 9/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/10 10/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 29/10 11/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 30/10 12/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 31/10 13/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1933 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1933

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1933 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 9/10, 15/10.

Tháng 10/1933 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.