Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 29/1/1945

Thứ Hai
29
tháng 1/1945
Âm lịch: 16/12
Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại hàn
Trực Thu · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 29/1/1945 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 1/1945

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/1/1945 dương lịch là ngày 16/12 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Mậu Tuất.

Ngày 29/1/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/1/1945?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).