Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1945
Dương lịch tháng 1/1945, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/1 | 18/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 2/1 | 19/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 3/1 | 20/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 4/1 | 21/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 5/1 | 22/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/1 | 23/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/1 | 24/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 8/1 | 25/11 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 9/1 | 26/11 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 10/1 | 27/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/1 | 28/11 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 12/1 | 29/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 13/1 | 30/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 14/1 | 1/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 15/1 | 2/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 16/1 | 3/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/1 | 4/12 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 18/1 | 5/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/1 | 6/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 20/1 | 7/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 21/1 | 8/12 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 22/1 | 9/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 23/1 | 10/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 24/1 | 11/12 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/1 | 12/12 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 26/1 | 13/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/1 | 14/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/1 | 15/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/1 | 16/12 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 30/1 | 17/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 31/1 | 18/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1945 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 8/1, 22/1, 30/1.
Tháng 1/1945 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.