Lịch âm thứ bảy 28/7/2068
Thứ Bảy
28
tháng 7/2068
Âm lịch: 30/6
Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại thử
Trực Trừ · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/7/2068 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2068
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
132435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827292830291/7302313 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/7/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 28/7/2068 dương lịch là ngày 30/6 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 28/7/2068 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/7/2068?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).