Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 28/2/1959

Thứ Bảy
28
tháng 2/1959
Âm lịch: 21/1
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bình · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/2/1959 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1959

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1959 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/2/1959 dương lịch là ngày 21/1 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 28/2/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/2/1959?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).