Lịch âm thứ tư 11/2/1959
Thứ Tư
11
tháng 2/1959
Âm lịch: 4/1
Ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Cơ Thủy Báo (cát) · Ngày Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/2/1959 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cơ Thủy Báo (cát). Ngày phạm Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 2/1959
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1959 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 11/2/1959 dương lịch là ngày 4/1 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Giáp Tý.
Ngày 11/2/1959 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/2/1959?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).