Lịch âm thứ bảy 28/2/1925
Thứ Bảy
28
tháng 2/1925
Âm lịch: 6/2
Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Vũ thủy
Trực Chấp · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/2/1925 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1925
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/2242253264275286 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 28/2/1925 dương lịch là ngày 6/2 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Quý Mùi.
Ngày 28/2/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/2/1925?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).