Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1925

Dương lịch tháng 2/1925, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 9/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 2/2 10/1 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 3/2 11/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 4/2 12/1 Kỷ Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 5/2 13/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 6/2 14/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/2 15/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/2 16/1 Quý Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 9/2 17/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/2 18/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 11/2 19/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/2 20/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 13/2 21/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 14/2 22/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 15/2 23/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/2 24/1 Tân Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/2 25/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 18/2 26/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/2 27/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/2 28/1 Ất Hợi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/2 29/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/2 30/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/2 1/2 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/2 2/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 25/2 3/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/2 4/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 27/2 5/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/2 6/2 Quý Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1925 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1925

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1925 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 4/2, 16/2.

Tháng 2/1925 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.