Lịch âm thứ bảy 28/1/2034
Thứ Bảy
28
tháng 1/2034
Âm lịch: 9/12
Ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại hàn
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/1/2034 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2034
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/12212223234245256267278289291030113112 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/1/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 28/1/2034 dương lịch là ngày 9/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 28/1/2034 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/1/2034?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).