Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 15/1/2034

Chủ nhật
15
tháng 1/2034
Âm lịch: 25/11 nhuận
Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý (nhuận), năm Quý Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu hàn
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung) · Ngày Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 15/1/2034 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung). Ngày phạm Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 1/2034

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/1/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 15/1/2034 dương lịch là ngày 25/11 nhuận năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 15/1/2034 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/1/2034?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).