Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 27/6/1910

Thứ Hai
27
tháng 6/1910
Âm lịch: 21/5
Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Hạ chí
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 27/6/1910 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 6/1910

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/6/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/6/1910 dương lịch là ngày 21/5 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 27/6/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 27/6/1910?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).