Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1910

Dương lịch tháng 6/1910, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 24/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 2/6 25/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/6 26/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 4/6 27/4 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/6 28/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/6 29/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 7/6 1/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 8/6 2/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/6 3/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/6 4/5 Bính Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 11/6 5/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 12/6 6/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 13/6 7/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/6 8/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/6 9/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/6 10/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/6 11/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/6 12/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 19/6 13/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 20/6 14/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/6 15/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/6 16/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 23/6 17/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 24/6 18/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 25/6 19/5 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 26/6 20/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 27/6 21/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 28/6 22/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/6 23/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 30/6 24/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1910 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1910 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 10/6, 12/6, 22/6.

Tháng 6/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.