Lịch âm thứ bảy 27/4/1957
Thứ Bảy
27
tháng 4/1957
Âm lịch: 28/3
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 27/4/1957 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1957
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828292930301/4 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1957 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/4/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 27/4/1957 dương lịch là ngày 28/3 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Ngày 27/4/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 27/4/1957?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).