Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 1957
Dương lịch tháng 4/1957, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 2/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 2/4 | 3/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 3/4 | 4/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/4 | 5/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 5/4 | 6/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 6/4 | 7/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 7/4 | 8/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 8/4 | 9/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 9/4 | 10/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 10/4 | 11/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 11/4 | 12/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 12/4 | 13/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/4 | 14/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 14/4 | 15/3 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 15/4 | 16/3 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 16/4 | 17/3 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 17/4 | 18/3 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/4 | 19/3 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 19/4 | 20/3 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/4 | 21/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/4 | 22/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 22/4 | 23/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 23/4 | 24/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 24/4 | 25/3 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 25/4 | 26/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 26/4 | 27/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/4 | 28/3 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/4 | 29/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 29/4 | 30/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/4 | 1/4 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1957 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 18/4, 19/4, 24/4.
Tháng 4/1957 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.