Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 27/1/1904

Thứ Tư
27
tháng 1/1904
Âm lịch: 11/12
Ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại hàn
Trực Nguy · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 27/1/1904 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1904

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/1/1904 dương lịch là ngày 11/12 năm Quý Mão âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 27/1/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 27/1/1904?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).