Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1904

Dương lịch tháng 1/1904, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 14/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/1 15/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/1 16/11 Bính Thân Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/1 17/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 5/1 18/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/1 19/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/1 20/11 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 8/1 21/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 9/1 22/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 10/1 23/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/1 24/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 12/1 25/11 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/1 26/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/1 27/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/1 28/11 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/1 29/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 17/1 1/12 Canh Tuất Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/1 2/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/1 3/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 20/1 4/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 21/1 5/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/1 6/12 Ất Mão Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/1 7/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 24/1 8/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/1 9/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 26/1 10/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 27/1 11/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/1 12/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/1 13/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 30/1 14/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/1 15/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1903 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1904 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 17/1, 18/1, 24/1.

Tháng 1/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.