Lịch âm chủ nhật 26/5/1901
Chủ nhật
26
tháng 5/1901
Âm lịch: 9/4
Ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu mãn
Trực Bế · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/5/1901 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1901
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11321431541651761871982092110221123122413251426152716281729181/419220321422523624725826927102811291230133114 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 26/5/1901 dương lịch là ngày 9/4 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 26/5/1901 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/5/1901?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).