Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1901

Dương lịch tháng 5/1901, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 13/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 2/5 14/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/5 15/3 Tân Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/5 16/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 5/5 17/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 6/5 18/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 7/5 19/3 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/5 20/3 Bính Tuất Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/5 21/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 10/5 22/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 11/5 23/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/5 24/3 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 13/5 25/3 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 14/5 26/3 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/5 27/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 16/5 28/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 17/5 29/3 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/5 1/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/5 2/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 20/5 3/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/5 4/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/5 5/4 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/5 6/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 24/5 7/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 25/5 8/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/5 9/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/5 10/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 28/5 11/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/5 12/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/5 13/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 31/5 14/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1901 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1901

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1901 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 23/5, 29/5.

Tháng 5/1901 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.