Lịch âm chủ nhật 26/4/1942
Chủ nhật
26
tháng 4/1942
Âm lịch: 12/3
Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Chấp · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/4/1942 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/31621731841952062172282392410251126122713281429153016 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 26/4/1942 dương lịch là ngày 12/3 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Dậu.
Ngày 26/4/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/4/1942?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).