Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 26/10/1944

Thứ Năm
26
tháng 10/1944
Âm lịch: 10/9
Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 26/10/1944 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/10/1944 dương lịch là ngày 10/9 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 26/10/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 26/10/1944?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).