Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 20/10/1944

Thứ Sáu
20
tháng 10/1944
Âm lịch: 4/9
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Nguy · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Phụ nữ Việt Nam
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/1944 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/10/1944 dương lịch là ngày 4/9 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 20/10/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/10/1944?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).