Lịch âm thứ năm 26/1/1989
Thứ Năm
26
tháng 1/1989
Âm lịch: 19/12
Ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại hàn
Trực Thu · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/1/1989 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 1/1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/1292103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1988 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 26/1/1989 dương lịch là ngày 19/12 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Bính Tuất.
Ngày 26/1/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/1/1989?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).